Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blanch.động từ
Tiếng Nhật
- 漂白ひょうはくsự tẩy trắng
Ví dụ
-
She was blanching the vegetables for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép