TanroDictionary Sổ từ

blandishment

/ˈblændɪʃmnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xu nịnh.danh từ
  2. Số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng.danh từ

Ví dụ

  1. She ignored his blandishment and kept working.

  2. His blandishments did not win her trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép