Nghĩa tiếng Việt
- Sự xu nịnh.danh từ
- Số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng.danh từ
Ví dụ
-
She ignored his blandishment and kept working.
-
His blandishments did not win her trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép