Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blanketđộng từ
Ví dụ
-
Snow blanketed the field overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈæŋkɪtɪd/
Snow blanketed the field overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép