Nghĩa tiếng Việt
- Ngây ra, không có thần.D
- Thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He stared blankly at the empty wall.
-
The witness denied the charges blankly.
-
to look blankly
nhìn ngây ra, nhìn đi đâu
-
to deny something blankly
phủ nhận một cái gì thẳng thừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép