TanroDictionary Sổ từ

blarney

/ˈblɑːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật.danh từ
  2. Tán tỉnh, dỗ ngọt.động từ

Ví dụ

  1. His blarney sounded sweet but false.

  2. He tried to blarney the clerk for help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép