Nghĩa tiếng Việt
- Báng bổ.động từ
- Chửi rủa, lăng mạ.động từ
Ví dụ
-
Do not blaspheme in this quiet place.
-
He began to blaspheme after losing the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép