Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blaspheme.động từ
Ví dụ
-
He is blaspheming in a loud voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blɑːsfˈiːmɪŋ/
He is blaspheming in a loud voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép