TanroDictionary Sổ từ

blasted

/ˈblɑːstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của blastđộng từ
  2. Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.tính từ

Ví dụ

  1. The storm blasted the windows open.

  2. That blasted alarm woke me early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép