Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blastđộng từ
- Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.tính từ
Ví dụ
-
The storm blasted the windows open.
-
That blasted alarm woke me early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép