TanroDictionary Sổ từ

blasting

/ˈblæstin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blast.động từ
  2. Sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ.danh từ
  3. Sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The blasting shook the windows nearby.

  2. Workers used blasting to break the rock.

  3. That failure felt like blasting his hopes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép