Nghĩa tiếng Việt
- Phôi bào.danh từ
Ví dụ
-
Each blastomere divided quickly inside the egg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblæstəˌmɪr/
Each blastomere divided quickly inside the egg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép