Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blastđộng từ
Ví dụ
-
The machine blasts hot air onto the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈɑːsts/
The machine blasts hot air onto the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép