Nghĩa tiếng Việt
- Trắng trợn, trơ trẽn.tính từ
- Hay kêu la, hay la lối, hay làm om sòm.tính từ
Tiếng Nhật
- 露骨ろこつlộ liễu, trắng trợn
Ví dụ
-
She told a blatant lie about her age.
-
Her blatant shouting upset the whole room.
-
a blatant lie
điêu ngoa trắng trợn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép