Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát; rụt rè.tính từ
Ví dụ
-
He felt blate in the new group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbleɪt/
He felt blate in the new group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép