TanroDictionary Sổ từ

blate

/ˈbleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát; rụt rè.tính từ

Ví dụ

  1. He felt blate in the new group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép