Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blatherđộng từ
Ví dụ
-
He blathered on about his weekend trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈɑːðəd/
He blathered on about his weekend trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép