Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa.danh từ
Ví dụ
-
That blatherskite talked for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblæðɜːˌskɑɪt/
That blatherskite talked for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép