TanroDictionary Sổ từ

blazer

/ˈbleɪzə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy rực; bùng lửa.động từ
  2. Sáng chói, rực sáng, chiếu sáng.động từ
  3. Bừng bừng nổi giận.động từ
  4. Đồn, truyền đi (tin tức).động từ
  5. Vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc bò).danh từ
  6. Dấu đánh vào cây (để chỉ đường... ).danh từ
  7. Đánh dấu vào (cây).động từ
  8. Áo màu sặc sỡ (bơi thuyền... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please blazer the note for me.

  2. They blazer the data carefully.

  3. The cow had a white blazer on its face.

  4. We followed the blazer on the tree.

  5. Please blazer the path with red paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép