Nghĩa tiếng Việt
- Cháy rực; bùng lửa.động từ
- Sáng chói, rực sáng, chiếu sáng.động từ
- Bừng bừng nổi giận.động từ
- Đồn, truyền đi (tin tức).động từ
- Vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc bò).danh từ
- Dấu đánh vào cây (để chỉ đường... ).danh từ
- Đánh dấu vào (cây).động từ
- Áo màu sặc sỡ (bơi thuyền... ).danh từ
Tiếng Nhật
- ブレザーáo blazer
Ví dụ
-
Please blazer the note for me.
-
They blazer the data carefully.
-
The cow had a white blazer on its face.
-
We followed the blazer on the tree.
-
Please blazer the path with red paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép