TanroDictionary Sổ từ

blazing

/ˈbleɪzin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.tính từ
  2. Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.tính từ
  3. Ngửi thấy rõ (hơi con thú).tính từ

Ví dụ

  1. It was a blazing hot day in the desert.

  2. He told a blazing lie to hide his mistake.

  3. The hunter caught the blazing scent of the deer.

  4. a blazing hot day

    một ngày nóng như thiêu như đốt

  5. blazing sun

    mặt trời sáng chói

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép