Nghĩa tiếng Việt
- Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.tính từ
- Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.tính từ
- Ngửi thấy rõ (hơi con thú).tính từ
Ví dụ
-
It was a blazing hot day in the desert.
-
He told a blazing lie to hide his mistake.
-
The hunter caught the blazing scent of the deer.
-
a blazing hot day
một ngày nóng như thiêu như đốt
-
blazing sun
mặt trời sáng chói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép