Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blazon.động từ
Ví dụ
-
He was blazoning the family crest on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbleɪzənɪŋ/
He was blazoning the family crest on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép