Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật làm huy hiệu.danh từ
- Sự trang trí màu sắc rực rỡ.danh từ
Ví dụ
-
She studied blazonry in an old book.
-
The hall shone with bright blazonry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép