Nghĩa tiếng Việt
- Thất vọng, chán chường.D
Ví dụ
-
She spoke bleakly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblikli/
She spoke bleakly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép