TanroDictionary Sổ từ

bleary

/ˈblɪəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ mắt.tính từ
  2. Lờ mờ.tính từ

Ví dụ

  1. She looked bleary after the long trip.

  2. The room was bleary in the early fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép