Nghĩa tiếng Việt
- Mờ mắt.tính từ
- Lờ mờ.tính từ
Ví dụ
-
She looked bleary after the long trip.
-
The room was bleary in the early fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪəri/
She looked bleary after the long trip.
The room was bleary in the early fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép