Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bleatđộng từ
Ví dụ
-
They bleated the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈiːtɪd/
They bleated the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép