Nghĩa tiếng Việt
- chảy máu đến chếtđộng từ
Ví dụ
-
They bled out their calves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈiːd ˈaʊt/
They bled out their calves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép