Nghĩa tiếng Việt
- Người trích máu.danh từ
- Người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ).danh từ
- Lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ.danh từ
Ví dụ
-
The bleeder needs rest after the cut.
-
He was a bleeder after a tiny scratch.
-
That manager is a bleeder to workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép