TanroDictionary Sổ từ

bleeder

/ˈbliːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trích máu.danh từ
  2. Người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ).danh từ
  3. Lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ.danh từ

Ví dụ

  1. The bleeder needs rest after the cut.

  2. He was a bleeder after a tiny scratch.

  3. That manager is a bleeder to workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép