TanroDictionary Sổ từ

bleeper

/ˈbliːpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị phát ra tiếng bíp bíp.danh từ

Ví dụ

  1. The bleeper woke us up at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép