Nghĩa tiếng Việt
- Cá lon mây.danh từ
Ví dụ
-
A blenny hid under the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɛni/
A blenny hid under the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép