Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blessđộng từ
- Thần thánh; thiêng liêng.tính từ
- Hạnh phúc sung sướng; may mắn.tính từ
- Đáng nguyền rủa; quỷ quái.tính từ
Ví dụ
-
She blessed the meal before eating.
-
We visited the blessed old temple.
-
She felt blessed with good friends.
-
That blessed boy always helps his neighbors.
-
that blessed boy!
thằng ranh con quỷ quái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép