Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blessđộng từ
Ví dụ
-
The teacher blesses the children quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɛsɪz/
The teacher blesses the children quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép