Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ủng, chỗ thối (quả chín quá).danh từ
Ví dụ
-
This pear has a soft blet near the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blɛt/
This pear has a soft blet near the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép