Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blightđộng từ
Tiếng Nhật
- 立ち枯れたちがれchết khô (cây vẫn đứng)
Ví dụ
-
The storm blighted several young trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblaɪtɪd/
The storm blighted several young trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép