Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phá hoại.danh từ
- Kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.danh từ
Ví dụ
-
That blighter broke the window again.
-
The blighter kept interrupting our lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép