TanroDictionary Sổ từ

blighter

/ˈblaɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ phá hoại.danh từ
  2. Kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.danh từ

Ví dụ

  1. That blighter broke the window again.

  2. The blighter kept interrupting our lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép