Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blight.động từ
Ví dụ
-
The drought is blighting the small garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈaɪtɪŋ/
The drought is blighting the small garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép