Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ ngoan cố, phản đông.danh từ
Ví dụ
-
His blimpery made teamwork very hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪmpəi/
His blimpery made teamwork very hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép