TanroDictionary Sổ từ

blimpishness

/ˈblɪmpɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngoan cố phản động.danh từ

Ví dụ

  1. His blimpishness made him resist every change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép