Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blindđộng từ
Ví dụ
-
Bright sunlight blinded him for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblaɪndəd/
Bright sunlight blinded him for a moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép