Nghĩa tiếng Việt
- Lúc say bí tỉ.danh từ
- Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).danh từ
Tiếng Nhật
- 目隠しめかくしvật che mắt, khăn bịt mắt
Ví dụ
-
He came home in a blinder.
-
Her final shot was a blinder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép