Nghĩa tiếng Việt
- Loại cá mắt nhỏ không nhìn thấy được.danh từ
Ví dụ
-
The blindfish lives in dark water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɑɪndˌfɪʃ/
The blindfish lives in dark water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép