Nghĩa tiếng Việt
- Bị bịt mắt.tính từ
- Mù quáng.tính từ
- Bịt mắt.động từ
- Làm mù quáng.động từ
Tiếng Nhật
- 目隠しめかくしvật che mắt, khăn bịt mắt
Ví dụ
-
He played the game blindfold.
-
She followed his blindfold advice.
-
They blindfold the player before the game.
-
Fear can blindfold good judgment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép