Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blind.động từ
- Đá dăm (cát... ) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.danh từ
- Sự lấp khe nứt ở đường mới làm.danh từ
Ví dụ
-
The bright light was blinding him.
-
The workers spread blinding on the road.
-
The road crew finished the blinding today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép