Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blindđộng từ
Tiếng Nhật
- ブラインドrèm cửa sổ
Ví dụ
-
The curtains blinds the room at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blaɪndz/
The curtains blinds the room at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép