TanroDictionary Sổ từ

blinds

/blaɪndz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blindđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The curtains blinds the room at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép