Nghĩa tiếng Việt
- Bị che mắt.tính từ
- Hẹp hòi, phiếm diện.tính từ
Ví dụ
-
A blinkered view can block new ideas.
-
The room felt blinkered after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép