Nghĩa tiếng Việt
- Chớp tắt, nhấp nháy ().danh từ
Tiếng Nhật
- 点滅てんめつsự nhấp nháy, chớp tắt (đèn)
Ví dụ
-
The blinking light helped us find the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪŋkɪŋ/
The blinking light helped us find the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép