TanroDictionary Sổ từ

blinking

/ˈblɪŋkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chớp tắt, nhấp nháy ().danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The blinking light helped us find the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép