TanroDictionary Sổ từ

blip

/blɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốm sáng trên màn hình radar.danh từ
  2. Tiếng nổ lách tách.danh từ

Ví dụ

  1. A blip appeared on the radar screen.

  2. We heard a small blip in the radio.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép