Nghĩa tiếng Việt
- Đốm sáng trên màn hình radar.danh từ
- Tiếng nổ lách tách.danh từ
Ví dụ
-
A blip appeared on the radar screen.
-
We heard a small blip in the radio.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép