TanroDictionary Sổ từ

bliss point

/ˈblɪˈspɔɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the bliss point yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép