Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the bliss point yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪˈspɔɪnt/
She saw the bliss point yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép