Nghĩa tiếng Việt
- Sắc bén, nghiêm khắc.D
- Vô cùng, cực kỳ.D
Ví dụ
-
She gave a blisteringli sharp reply.
-
The road was blisteringli hot at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép