TanroDictionary Sổ từ

blisteringly

/ˈblɪstɜːinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc bén, nghiêm khắc.D
  2. Vô cùng, cực kỳ.D

Ví dụ

  1. She gave a blisteringli sharp reply.

  2. The road was blisteringli hot at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép