Nghĩa tiếng Việt
- ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ.tính từ
- Hết sức, thậm chí.tính từ
- Đang khinh, hèn hạ, ti tiện.tính từ
Ví dụ
-
His blithering speech bored the whole class.
-
He was acting like a blithering idiot today.
-
The blithering fool forgot his own name.
-
a blithering idiot
anh chàng chí ngu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép