TanroDictionary Sổ từ

blitzing

/ˈblɪtsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blitz.động từ

Ví dụ

  1. They are blitzing the quiz with quick answers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép