Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blitz.động từ
Ví dụ
-
They are blitzing the quiz with quick answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪtsɪŋ/
They are blitzing the quiz with quick answers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép