Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh chớp nhoáng.danh từ
- Cuộc tấn công ồ ạt chớp nhoáng (bằng không quân và thiết giáp phối hợp).danh từ
Ví dụ
-
The army planned a quick blitzkrieg.
-
The team launched a blitzkrieg of attacks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép