TanroDictionary Sổ từ

bloated

/ˈbləʊtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bloatđộng từ
  2. Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.tính từ

Ví dụ

  1. The fish had bloated after lying out.

  2. His face looked bloated after the big meal.

  3. bloated face

    mặt béo húp híp

  4. bloated with pride

    (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo

  5. bloated armament

    vũ khí đầy ngập lên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép