Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bloatđộng từ
Ví dụ
-
Bread dough bloats quickly in warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bloʊts/
Bread dough bloats quickly in warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép